Trang chủ » Mẫu tờ khai thuế » Mẫu tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân Mẫu số 05/KK-TNCN mới nhất năm 2015

Mẫu tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân Mẫu số 05/KK-TNCN mới nhất năm 2015

Mẫu tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân Mẫu số 05/KK-TNCN mới nhất năm 2015 kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


   TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế
từ tiền lương, tiền công cho cá nhân)

[01] Kỳ tính thuế: Năm………..
[02] Lần đầu:                          [03] Bổ sung lần thứ:

[04] Tên người nộp thuế:……………………………..

  [05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ: ……………………………………………..
[07] Quận/huyện: ………………… [08] Tỉnh/thành phố: ……………………
[09] Điện thoại:………………..[10] Fax:………………[11] Email: …………..

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):…..………………………

  [13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ: ………………………………………….
[15] Quận/huyện: …………………. [16] Tỉnh/thành phố: ……………………………
[17] Điện thoại: ……………………  [18] Fax: ………. [19] Email: ………………….
[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: …………………..Ngày:……………………………

I. Nghĩa vụ khấu trừ thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam (VNĐ)

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Số người/
Số tiền
1 Tổng số người lao động: [21] Người
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động [22] Người
2 Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25] [23] Người
2.1 Cá nhân cư trú [24] Người
2.2 Cá nhân không cư trú [25] Người
3 Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần [26] Người
4 Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân [27]=[28]+[29]+[30] [27] VNĐ
4.1 Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động [28] VNĐ
4.2 Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động [29] VNĐ
4.3 Cá nhân không cư trú [30] VNĐ
5 Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [31]=[32]+[33]+[34] [31] VNĐ
5.1 Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động [32] VNĐ
5.2 Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động [33] VNĐ
5.3 Cá nhân không cư trú [34] VNĐ
6 Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ [35]=[36]+[37]+[38] [35] VNĐ
6.1 Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động [36] VNĐ
6.2 Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động [37] VNĐ
6.3 Cá nhân không cư trú [38] VNĐ
7 Tổng số thuế được giảm do làm việc tại khu kinh tế [39]=[40]+[41]+[42] [39] VNĐ
7.1 Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động [40] VNĐ
7.2 Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động [41] VNĐ
7.3 Cá nhân không cư trú [42] VNĐ

II. Nghĩa vụ quyết toán thay cho cá nhân:

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Số người/
Số tiền
1 Tổng số cá nhân uỷ quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay [43] Người
2 Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ [44] VNĐ
3 Tổng số thuế TNCN phải nộp [45] VNĐ
4 Tổng số thuế TNCN còn phải nộp NSNN [46] VNĐ
5 Tổng số thuế TNCN đã nộp thừa [47] VNĐ

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ………………..
Chứng chỉ hành nghề số:…………
..., ngày ……tháng ……..năm …….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc  ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Đánh giá bài viết!

Bài viết liên quan:

Bình luận

qcright