Trang chủ » Mẫu tờ khai thuế » Mẫu tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính Mẫu số 01A/TNDN mới nhất năm 2015

Mẫu tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính Mẫu số 01A/TNDN mới nhất năm 2015

Mẫu tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính Mẫu số 01A/TNDN mới nhất năm 2015 ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính

Lưu ý: Nếu DN bạn trong kỳ tính thuế mà không kê khai được chi phí thì làm tờ khai thuế TNDN tạm tính quý theo mẫu 01B/TNDN (Theo điều 12 Thông tư số 156/2013/TT-BTC)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM             
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP TẠM TÍNH
(Dành cho người nộp thuế khai theo thu nhập thực tế phát sinh)

[01] Kỳ tính thuế: Quý…. Năm …….
[02] Lần đầu                 [03] Bổ sung lần thứ
Doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa
Doanh nghiệp có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc

[04] Tên người nộp thuế

   [05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ:
[07] Quận/huyện: ………………. [08] tỉnh/thành phố:
[09] Điện thoại: …………………  [10] Fax: ……………… [11] Email:

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):

   [13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ:
[15] Quận/huyện: ……………………….. [16] Tỉnh/Thành phố: .
[17] Điện thoại: ……………………………[18] Fax: ……………….. [19] Email:
[20] Hợp đồng đại lý: số………………..ngày…………………………

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT Chỉ tiêu Mã chỉ
tiêu
Số tiền
1 Doanh thu phát sinh trong kỳ [21]
2 Chi phí phát sinh trong kỳ [22]
3 Lợi nhuận phát sinh trong kỳ ([23]=[21]-[22]) [23]
4 Điều chỉnh tăng lợi nhuận theo pháp luật thuế [24]
5 Điều chỉnh giảm lợi nhuận theo pháp luật thuế [25]
6 Thu nhập chịu thuế ([26]=[23]+[24]-[25]) [26]
7 Thu nhập miễn thuế [27]
8 Số lỗ chuyển kỳ này [28]
9 Thu nhập tính thuế ([29]=[26]-[27]-[28]) [29]
9.1 Trong đó: + Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20% [30]
9.2 + Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 22% [31]
9.3 + Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất ưu đãi [32]
+ Thuế suất ưu đãi (%) [32a]
9.4 + Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất khác [33]
+ Thuế suất khác (%) [33a]
10 Thuế TNDN phát sinh [34] = ([30] x 20%) + ([31]x22%) + ([32] x [32a]) + ([33] x [33a]) [34]
11 Thuế TNDN dự kiến miễn, giảm [35]
11.1 Trong đó: + số thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định (nếu có) [35a]
11.2 + Miễn, giảm khác ngoài Luật Thuế TNDN (nếu có) [35b]
12 Thuế TNDN phải nộp trong kỳ ([36]= [34]-[35]) [36]

[37] Đối tượng được gia hạn:
[37a] Trường hợp được gia hạn nộp thuế TNDN theo : ………………………
[37b] Thời hạn được gia hạn: ………………………………………
[37c] Số thuế TNDN được gia hạn : …………………………………………..
[37d] Số thuế TNDN không được gia hạn:………………………….

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:
Chứng chỉ hành nghề số:…………
…., ngày……… tháng……….. năm……….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: – TNDN: Thu nhập doanh nghiệp

Đánh giá bài viết!

Bài viết liên quan:

Bình luận

qcright